Số 621

Druddigon

Dragon 50%50%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer139 kgcân nặng
HP 77Atk 120Def 90Spe 48SpD 90SpA 60485TỔNG
HP77
Atk120
Def90
SpA60
SpD90
Spe48
Ability
Rough SkinSheer Forcequa Ability CapsuleMold Breakerẩn
Sát thương nó nhận
2×IceDragonFairy
½×FireWaterElectricGrass
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Druddigon106 / 106 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Druddigon không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100900 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Druddigon với Pokémon khác

Chiêu

106
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 120 của nó
  1. DragonOutrageSTABLv. 50120
  2. FightingSuperpowerLv. 55120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. PoisonGunk ShotTM120
  5. NormalBody SlamTM85
  6. WaterAqua TailTutor90
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalScratch40
  3. 5DarkBite60
  4. 10DragonDragon Tail60
  5. 15SteelMetal Claw50
  6. 18DragonDragon Rage40 HP
  7. 20NormalScary Face—
  8. 25NormalSlash70
  9. 30DragonDragon Claw80
  10. 31NormalChip Away70
  11. 35DarkHone Claws—
  12. 35FightingRevenge60
  13. 40DarkCrunch80
  14. 40DarkNight Slash70
  15. 45SteelIron Head80
  16. 49NormalRock Climb90
  17. 50DragonOutrage120
  18. 55FightingSuperpower120