Số 487Dạng Origin của Giratina-Origin

Giratina (Origin)

GhostDragon Vô giới
6,9 mcao, đứng cạnh một trainer650 kgcân nặng
HP 150Atk 120Def 100Spe 90SpD 100SpA 120680TỔNG
HP150
Atk120
Def100
SpA120
SpD100
Spe90
Ability
Levitate
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×IceGhostDragonDarkFairy
½×FireWaterElectricGrassPoisonBug
0×NormalFightingGround
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Giratina-Origin

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Giratina (Origin): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Giratina (Origin) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Giratina (Origin) với Pokémon khác

Chiêu

112
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. DragonOutrageSTABTM120
  2. GhostPoltergeistSTABTM110
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. NormalHyper VoiceTM90
  5. ElectricThunderboltTM90
  6. GrassEnergy BallTM90
  1. 1FlyingDefog—
  2. 1GhostShadow Sneak40
  3. 6GhostOminous Wind60
  4. 7DragonDragon Breath60
  5. 14RockAncient Power60
  6. 21GhostHex65
  7. 28NormalSlash70
  8. 35NormalScary Face—
  9. 42GhostShadow Claw70
  10. 49NormalPain Split—
  11. 50PsychicHeal Block—
  12. 56FightingAura Sphere80
  13. 63DragonDragon Claw80
  14. 70GroundEarth Power90
  15. 77GhostShadow Force120
  16. 84GhostDestiny Bond—