Số 590

Foongus

GrassPoison 50%50%
0,2 mcao, đứng cạnh một trainer1 kgcân nặng
HP 69Atk 55Def 45Spe 15SpD 55SpA 55294TỔNG
HP69
Atk55
Def45
SpA55
SpD55
Spe15
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingPsychic
½×WaterElectricFightingFairy
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Foongus90 / 90 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Foongus không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100310 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1006631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10014131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Foongus với Pokémon khác

Chiêu

71
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassLeaf StormSTABTM130
  2. PoisonSludge BombSTABTM90
  3. BugPollen PuffTM90
  4. NormalBody SlamTM85
  5. DarkFeint AttackLv. 2060
  6. GhostAstonishLv. 130
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1GhostAstonish30
  3. 4NormalGrowth—
  4. 8GrassStun Spore—
  5. 12NormalBideThay đổi
  6. 12GrassMega Drain40
  7. 16GrassSynthesis—
  8. 20PoisonClear Smog50
  9. 20DarkFeint Attack60
  10. 24NormalSweet Scent—
  11. 28GrassGiga Drain75
  12. 32GrassIngrain—
  13. 36PoisonToxic—
  14. 40BugRage Powder—
  15. 44GrassSolar Beam120
  16. 48GrassSpore—