Số 589

Escavalier

BugSteel 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer33 kgcân nặng
HP 70Atk 135Def 105Spe 20SpD 105SpA 60495TỔNG
HP70
Atk135
Def105
SpA60
SpD105
Spe20
Ability
SwarmShell Armorqua Ability CapsuleOvercoatẩn
Sát thương nó nhận
4×Fire
½×NormalIcePsychicBugDragonSteelFairy
¼×Grass
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2
KarrablastTrade for a specific PokémonEscavalier

Escavalier không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Karrablast trên Cosmeos Valley hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 21, rồi trade for a specific Pokémon biến nó thành Escavalier.

  • Nơi tìm thấy Karrablast
  • Cosmeos Valley Địa điểm
    • Tall grassLv. 36-40
      Rất hiếm0.67%
      +1 Atk
  • Chương 21: The Lab Hành trình của tôi
    • Tall grassLv. 36-40
      Rất hiếm0.67%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100400 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1007631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10015231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Escavalier với Pokémon khác

Chiêu

87
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 135 của nó
  1. BugMegahornSTABTM120
  2. NormalDouble-EdgeLv. 1120
  3. SteelIron HeadSTABLv. 4080
  4. FightingClose CombatTM120
  5. PoisonPoison JabTM80
  6. GroundDrill RunTM80
  1. 1NormalDouble-Edge120
  2. 1NormalEndure—
  3. 1BugFell Stinger50
  4. 1NormalFlailThay đổi
  5. 1BugFury Cutter40
  6. 1NormalLeer—
  7. 1FlyingPeck35
  8. 1FightingQuick Guard—
  9. 1NormalScary Face—
  10. 1NormalTake Down90
  11. 1BugTwineedle25
  12. 12NormalFalse Swipe40
  13. 16PoisonAcid Spray40
  14. 16NormalFury Attack15
  15. 20NormalHeadbutt70
  16. 24FightingReversalThay đổi
  17. 28SteelIron Defense—
  18. 32NormalSlash70
  19. 32BugX-Scissor80
  20. 36NormalSwords Dance—
  21. 40SteelIron Head80
  22. 44BugBug Buzz90
  23. 48NormalGiga Impact150
  24. 52SteelMetal BurstThay đổi