Số 670Floette Orange Flower

Floette

Fairy 0%100%
0,2 mcao, đứng cạnh một trainer0,9 kgcân nặng
HP 54Atk 45Def 47Spe 52SpD 98SpA 75371TỔNG
HP54
Atk45
Def47
SpA75
SpD98
Spe52
Sát thương nó nhận
2×PoisonSteel
½×FightingBugDark
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Floette

Tìm ở đâu

1
  • Route 10 Route
    • Flowers · Orange FlowerLv. 20-23
      Hiếm7.2%
      +2 SpD
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 12042%mỗi lần ném2.4lần ném trung bình5lần ném để có 90% cơ hội
HP của Floette (Orange Flower)54 / 54 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Floette (Orange Flower) không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100980 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Floette với Pokémon khác

Chiêu

87
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 75 của nó
  1. FairyMoonblastSTABLv. 4695
  2. GrassPetal DanceLv. 51120
  3. BugPollen PuffTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. NormalTera BlastTM80
  6. WaterChilling WaterTM50
  1. 1FairyFairy Wind40
  2. 1NormalTackle40
  3. 1GrassVine Whip45
  4. 10NormalLucky Chant—
  5. 10NormalSafeguard—
  6. 15GrassRazor Leaf55
  7. 20NormalWish—
  8. 25GrassMagical Leaf60
  9. 27GrassGrassy Terrain—
  10. 33GrassPetal Blizzard90
  11. 38GrassAromatherapy—
  12. 38GrassSynthesis—
  13. 43FairyMisty Terrain—
  14. 46FairyMoonblast95
  15. 51GrassPetal Dance120
  16. 58GrassSolar Beam120

Được nhắc tới ở

1