Số 419

Floatzel

Water 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer33,5 kgcân nặng
HP 85Atk 105Def 55Spe 115SpD 50SpA 85495TỔNG
HP85
Atk105
Def55
SpA85
SpD50
Spe115
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 7529%mỗi lần ném3.4lần ném trung bình7lần ném để có 90% cơ hội
HP của Floatzel98 / 98 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Floatzel không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002110 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10026631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10036131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Floatzel với Pokémon khác

Chiêu

112
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 105 của nó
  1. WaterWave CrashSTABLv. 62120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. DarkCrunchLv. 180
  4. IceIce SpinnerTM80
  5. FightingBrick BreakTM75
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1DarkCrunch80
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1IceIce Fang65
  4. 1NormalQuick Attack40
  5. 1WaterSoak—
  6. 1NormalSonic Boom20 HP
  7. 1NormalTackle40
  8. 1WaterWater Sport—
  9. 15WaterWater Gun40
  10. 18DarkBite60
  11. 18DarkPursuit40
  12. 21NormalSwift60
  13. 24WaterAqua Jet40
  14. 29NormalDouble Hit35
  15. 35WaterWhirlpool35
  16. 41WaterLiquidation85
  17. 41NormalRazor Wind80
  18. 46WaterAqua Tail90
  19. 51PsychicAgility—
  20. 57WaterHydro Pump110
  21. 62WaterWave Crash120