Số 160

Feraligatr

Water 87.8%12.2%
2,3 mcao, đứng cạnh một trainer88,8 kgcân nặng
HP 85Atk 105Def 100Spe 78SpD 83SpA 79530TỔNG
HP85
Atk105
Def100
SpA79
SpD83
Spe78
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Feraligatr không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Totodile, rồi nâng lên cấp 18 để có Croconaw, rồi nâng lên cấp 30 để có Feraligatr.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S+
210val35
Nhu cầu Trung bình, 6/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Low Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001440 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Feraligatr với Pokémon khác

Chiêu

135
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 105 của nó
  1. WaterLiquidationSTABTM85
  2. NormalThrashLv. 51120
  3. FightingSuperpowerLv. 65120
  4. DragonOutrageTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. PsychicPsychic FangsTM85
  1. 1PsychicAgility—
  2. 1NormalLeer—
  3. 1NormalRage20
  4. 1NormalScratch40
  5. 1WaterWater Gun40
  6. 13DarkBite60
  7. 15NormalScary Face—
  8. 21IceIce Fang65
  9. 24NormalFlailThay đổi
  10. 32DarkCrunch80
  11. 37NormalChip Away70
  12. 37NormalSlash70
  13. 44NormalScreech—
  14. 51NormalThrash120
  15. 59WaterAqua Tail90
  16. 65FightingSuperpower120
  17. 70WaterHydro Pump110

Được nhắc tới ở

1