Số 159

Croconaw

Water 87.8%12.2%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer25 kgcân nặng
HP 65Atk 80Def 80Spe 58SpD 63SpA 59405TỔNG
HP65
Atk80
Def80
SpA59
SpD63
Spe58
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Croconaw không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Totodile, rồi nâng lên cấp 18 để có Croconaw.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001080 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10023631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Croconaw với Pokémon khác

Chiêu

118
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. WaterLiquidationSTABTM85
  2. NormalThrashLv. 42120
  3. FightingSuperpowerLv. 50120
  4. PsychicPsychic FangsTM85
  5. DarkCrunchLv. 3080
  6. DragonDragon ClawTM80
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalScratch40
  3. 1WaterWater Gun40
  4. 8NormalRage20
  5. 13DarkBite60
  6. 15NormalScary Face—
  7. 21IceIce Fang65
  8. 24NormalFlailThay đổi
  9. 30DarkCrunch80
  10. 33NormalChip Away70
  11. 34NormalSlash70
  12. 37NormalScreech—
  13. 42NormalThrash120
  14. 47WaterAqua Tail90
  15. 50FightingSuperpower120
  16. 55WaterHydro Pump110

Được nhắc tới ở

1