Số 309

Electrike

Electric 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer15,2 kgcân nặng
HP 40Atk 45Def 40Spe 65SpD 40SpA 65295TỔNG
HP40
Atk45
Def40
SpA65
SpD40
Spe65
Ability
StaticLightning Rodqua Ability CapsuleMinusẩn
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Lightning Rodkhiến nó thành0×Electric
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 3 Route
    • Tall grassLv. 4-8
      Ít gặp17.54%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 12042%mỗi lần ném2.4lần ném trung bình5lần ném để có 90% cơ hội
HP của Electrike17 / 17 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Electrike không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Electrike với Pokémon khác

Chiêu

80
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 65 của nó
  1. ElectricThunderboltSTABTM90
  2. NormalUproarTM90
  3. FireFlamethrowerTM90
  4. BugSignal BeamTutor75
  5. PsychicPsychic FangsTM85
  6. DarkCrunchTM80
  1. 1NormalTackle40
  2. 1ElectricThunder Wave—
  3. 4NormalLeer—
  4. 8NormalHowl—
  5. 12NormalQuick Attack40
  6. 13ElectricSpark65
  7. 16NormalOdor Sleuth—
  8. 16ElectricShock Wave60
  9. 20DarkBite60
  10. 24ElectricThunder Fang65
  11. 28NormalRoar—
  12. 32ElectricDischarge80
  13. 36ElectricCharge—
  14. 40ElectricWild Charge90
  15. 44ElectricThunder110