Số 875Dạng Noice Face của Eiscue

Eiscue (Noice Face)

Ice 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer89 kgcân nặng
HP 75Atk 80Def 70Spe 130SpD 50SpA 65470TỔNG
HP75
Atk80
Def70
SpA65
SpD50
Spe130
Ability
Ice Face
Lai tạo
FieldWater 1
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Eiscue

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Eiscue (Noice Face): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Eiscue (Noice Face) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002380 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10029631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10039431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Eiscue (Noice Face) với Pokémon khác

Chiêu

55
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. IceIce SpinnerSTABTM80
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. RockHead SmashEgg Moves150
  4. WaterLiquidationTM85
  5. SteelIron HeadTM80
  6. PsychicZen HeadbuttTM80
  1. 1IcePowder Snow40
  2. 1NormalTackle40
  3. 6IceMist—
  4. 12NormalWeather Ball50
  5. 18IceIcy Wind55
  6. 24NormalHeadbutt70
  7. 30PsychicAmnesia—
  8. 36IceFreeze-Dry70
  9. 42IceHail—
  10. 42IceSnowscape—
  11. 48IceAurora Veil—
  12. 54WaterSurf90
  13. 60IceBlizzard110