Số 874

Stonjourner

Rock 50%50%
2,5 mcao, đứng cạnh một trainer520 kgcân nặng
HP 100Atk 125Def 135Spe 70SpD 20SpA 20470TỔNG
HP100
Atk125
Def135
SpA20
SpD20
Spe70
Ability
Power Spot
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassFightingGroundSteel
½×NormalFirePoisonFlying
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 6025%mỗi lần ném4.0lần ném trung bình9lần ném để có 90% cơ hội
HP của Stonjourner101 / 101 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Stonjourner không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Stonjourner với Pokémon khác

Chiêu

55
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 125 của nó
  1. RockStone EdgeSTABLv. 60100
  2. FightingSuperpowerTM120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. NormalMega KickLv. 66120
  5. DarkAssuranceTM60
  1. 1NormalBlock—
  2. 1RockRock Throw50
  3. 6RockRock Polish—
  4. 12RockRock Tomb60
  5. 18PsychicGravity—
  6. 24NormalStomp65
  7. 30RockStealth Rock—
  8. 36RockRock Slide75
  9. 42NormalBody Slam85
  10. 48RockWide Guard—
  11. 54SteelHeavy SlamThay đổi
  12. 60RockStone Edge100
  13. 66NormalMega Kick120