Số 884

Duraludon

SteelDragon 50%50%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer40 kgcân nặng
HP 70Atk 95Def 115Spe 85SpD 50SpA 120535TỔNG
HP70
Atk95
Def115
SpA120
SpD50
Spe85
Ability
Light MetalHeavy Metalqua Ability CapsuleStalwartẩn
Sát thương nó nhận
2×FightingGround
½×NormalWaterElectricFlyingPsychicBugRockSteel
¼×Grass
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 4520%mỗi lần ném5.0lần ném trung bình11lần ném để có 90% cơ hội
HP của Duraludon63 / 63 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Duraludon không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Duraludon với Pokémon khác

Chiêu

60
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 120 của nó
  1. DragonDraco MeteorSTABTM130
  2. SteelFlash CannonSTABLv. 5480
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. ElectricThunderboltTM90
  5. DarkDark PulseTM80
  6. FightingBody PressTM80
  1. 1NormalLeer—
  2. 1SteelMetal Claw50
  3. 6FightingRock Smash40
  4. 12DarkHone Claws—
  5. 18SteelMetal Sound—
  6. 24DragonBreaking Swipe60
  7. 30DragonDragon Tail60
  8. 36SteelIron Defense—
  9. 42NormalFocus Energy—
  10. 42NormalLaser Focus—
  11. 48DragonDragon Claw80
  12. 54SteelFlash Cannon80
  13. 60SteelMetal BurstThay đổi
  14. 66NormalHyper Beam150