Số 883

Arctovish

WaterIce Vô giới
2 mcao, đứng cạnh một trainer175 kgcân nặng
HP 90Atk 90Def 100Spe 55SpD 90SpA 80505TỔNG
HP90
Atk90
Def100
SpA80
SpD90
Spe55
Ability
Water AbsorbIce Bodyqua Ability CapsuleSlush Rushẩn
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassFightingRock
½×Water
¼×Ice
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Arctovish: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
3val0.5
Nhu cầu Rất thấp, 2/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Fossil Pokemon

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Hidden Ability
A+
5
24 val4

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Arctovish với Pokémon khác

Chiêu

45
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. WaterFishious RendSTABLv. 6385
  2. IceIce BeamSTABTM90
  3. NormalBody SlamTM85
  4. PsychicPsychic FangsTM85
  5. RockStone EdgeTM100
  6. DarkCrunchLv. 5680
  1. 1IcePowder Snow40
  2. 1WaterWater Gun40
  3. 7NormalProtect—
  4. 14IceIcy Wind55
  5. 21RockAncient Power60
  6. 28DarkBite60
  7. 35IceAurora Veil—
  8. 42IceFreeze-Dry70
  9. 49NormalSuper FangThay đổi
  10. 56DarkCrunch80
  11. 63WaterFishious Rend85
  12. 70IceIcicle Crash85
  13. 77IceBlizzard110

Được nhắc tới ở

1