Số 719Dạng Mega của Diancie

Diancie (Mega)

RockFairy Vô giới
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer27,8 kgcân nặng
HP 50Atk 160Def 110Spe 110SpD 110SpA 160700TỔNG
HP50
Atk160
Def110
SpA160
SpD110
Spe110
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
4×Steel
2×WaterGrassGround
½×NormalFireFlyingBugDark
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Diancie

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Diancie (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A
Dạng chuẩn
9val1.5
Nhu cầu Trung bình, 7/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Set Encounter

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
A+
8
18 val3

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002020 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10025631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10035031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Diancie (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

105
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. RockDiamond StormSTABLv. 1100
  2. FairyMoonblastSTABLv. 7795
  3. GroundEarth PowerTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. NormalBody SlamTM85
  6. SteelFlash CannonTM80
  1. 1RockDiamond Storm100
  2. 1NormalHarden—
  3. 1RockRock Throw50
  4. 1NormalTackle40
  5. 5NormalSharpen—
  6. 7PsychicGuard Split—
  7. 12PsychicReflect—
  8. 14RockSmack Down50
  9. 21NormalFlailThay đổi
  10. 28RockAncient Power60
  11. 35RockRock Polish—
  12. 42PsychicLight Screen—
  13. 46PsychicTrick Room—
  14. 49RockRock Slide75
  15. 56PsychicSkill Swap—
  16. 63RockPower Gem80
  17. 70NormalSafeguard—
  18. 70RockStealth Rock—
  19. 77FairyMoonblast95
  20. 84RockStone Edge100