Số 585Deerling Autumn

Deerling

NormalGrass 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer19,5 kgcân nặng
HP 60Atk 60Def 50Spe 75SpD 50SpA 40335TỔNG
HP60
Atk60
Def50
SpA40
SpD50
Spe75
Ability
ChlorophyllSap Sipperqua Ability CapsuleSerene Graceẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIceFightingPoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
0×Ghost
Sap Sipperkhiến nó thành0×Grass
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Deerling

Deerling (Autumn): không ra ngoài tự nhiên hay từ trứng.

Cách có được

Wiki không ghi lượt gặp hoang dã hay cố định nào cho Deerling. Hãy xem một dạng trước trong dòng tiến hóa của nó, hoặc Breeder's Guide.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001390 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Deerling với Pokémon khác

Chiêu

86
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 60 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 37120
  2. GrassSeed BombSTABTM80
  3. FightingJump KickLv. 24100
  4. ElectricWild ChargeTM90
  5. FairyPlay RoughTM90
  6. PsychicZen HeadbuttLv. 2480
  1. 1NormalCamouflage—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4NormalGrowl—
  4. 7GroundSand Attack—
  5. 10FightingDouble Kick30
  6. 13GrassLeech Seed—
  7. 16GrassBullet Seed25
  8. 16DarkFeint Attack60
  9. 20NormalTake Down90
  10. 24FightingJump Kick100
  11. 24PsychicZen Headbutt80
  12. 28GrassAromatherapy—
  13. 28GrassEnergy Ball90
  14. 32FairyCharm—
  15. 37NormalDouble-Edge120
  16. 41NormalNature Power—
  17. 42GrassSolar Beam120