Số 554Dạng Galarian của Darumaka

Darumaka (Galarian)

Ice 24.8%75.2%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer40 kgcân nặng
HP 70Atk 90Def 45Spe 50SpD 45SpA 15315TỔNG
HP70
Atk90
Def45
SpA15
SpD45
Spe50
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
2×FireFightingRockSteel
½×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Darumaka

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Darumaka (Galarian): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Darumaka (Galarian) với Pokémon khác

Chiêu

57
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. NormalThrashLv. 44120
  2. FightingSuperpowerLv. 48120
  3. FireFlare BlitzTM120
  4. IceIce PunchSTABLv. 2875
  5. PsychicZen HeadbuttTM80
  6. BugU-turnTM70
  1. 1IcePowder Snow40
  2. 1NormalTackle40
  3. 4DarkTaunt—
  4. 8DarkBite60
  5. 12IceAvalanche60
  6. 16NormalWork Up—
  7. 20IceIce Fang65
  8. 24NormalHeadbutt70
  9. 28IceIce Punch75
  10. 32NormalUproar90
  11. 36NormalBelly Drum—
  12. 40IceBlizzard110
  13. 44NormalThrash120
  14. 48FightingSuperpower120