Số 555Dạng Galarian Zen của Darmanitan

Darmanitan (Galarian Zen)

IceFire 24.8%75.2%
1,7 mcao, đứng cạnh một trainer120 kgcân nặng
HP 105Atk 160Def 55Spe 135SpD 55SpA 30540TỔNG
HP105
Atk160
Def55
SpA30
SpD55
Spe135
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×WaterFightingGround
½×GrassBugFairy
¼×Ice
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Darmanitan (Galarian Zen): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Darmanitan (Galarian Zen) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S-
Dạng Galar
30val5
Nhu cầu Trung bình, 6/10 OverpricedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Handful in Game, Very Little Want

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002470 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10030631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10040531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Darmanitan (Galarian Zen) với Pokémon khác

Chiêu

114
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 160 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 44120
  2. NormalThrashLv. 50120
  3. FightingSuperpowerLv. 56120
  4. IceIce PunchSTABLv. 2875
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1DarkBite60
  2. 1FireEmber40
  3. 1FightingHammer Arm100
  4. 1IcePowder Snow40
  5. 1NormalRage20
  6. 1RockRollout30
  7. 1NormalTackle40
  8. 1DarkTaunt—
  9. 12IceAvalanche60
  10. 12FireIncinerate60
  11. 16NormalWork Up—
  12. 17NormalSwagger—
  13. 19NormalFacade70
  14. 20FireFire Fang65
  15. 20IceIce Fang65
  16. 24NormalHeadbutt70
  17. 28FireFire Punch75
  18. 28IceIce Punch75
  19. 32NormalUproar90
  20. 38NormalBelly Drum—
  21. 40IceBlizzard110
  22. 44FireFlare Blitz120
  23. 50NormalThrash120
  24. 54FireOverheat130
  25. 56FightingSuperpower120