Số 845Dạng Gulping của Cramorant

Cramorant (Gulping)

FlyingWater 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer18 kgcân nặng
HP 70Atk 85Def 55Spe 85SpD 95SpA 85475TỔNG
HP70
Atk85
Def55
SpA85
SpD95
Spe85
Lai tạo
FlyingWater 1
Sát thương nó nhận
4×Electric
2×Rock
½×FireWaterFightingBugSteel
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Cramorant (Gulping): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Cramorant (Gulping) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Cramorant (Gulping) với Pokémon khác

Chiêu

61
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. FlyingBrave BirdSTABTM120
  2. WaterSurfSTABTM90
  3. NormalThrashLv. 49120
  4. FightingSuperpowerTM120
  5. IceIce BeamTM90
  6. DarkThroat ChopTM80
  1. 1PoisonBelch120
  2. 1FlyingPeck35
  3. 1NormalSpit UpThay đổi
  4. 1NormalStockpile—
  5. 1NormalSwallow—
  6. 7WaterWater Gun40
  7. 14NormalFury Attack15
  8. 21FlyingPluck60
  9. 28WaterDive80
  10. 35FlyingDrill Peck80
  11. 42PsychicAmnesia—
  12. 49NormalThrash120
  13. 56WaterHydro Pump110