Số 844

Sandaconda

Ground 50%50%
3,8 mcao, đứng cạnh một trainer65,5 kgcân nặng
HP 72Atk 107Def 125Spe 71SpD 70SpA 65510TỔNG
HP72
Atk107
Def125
SpA65
SpD70
Spe71
Ability
Sand SpitShed Skinqua Ability CapsuleSand Veilẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassIce
½×PoisonRock
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Sandaconda không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Silicobra ở Aredia Ruins, rồi nâng lên cấp 36 để có Sandaconda.

  • Nơi tìm thấy Silicobra
  • Aredia Ruins Thành phố
    • WalkingLv. 28-32
      Hiếm7.92%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001320 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sandaconda với Pokémon khác

Chiêu

56
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 107 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABTM100
  2. DragonOutrageTM120
  3. FightingBody PressTM80
  4. NormalBody SlamTM85
  5. SteelIron HeadTM80
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1DarkBrutal Swing60
  2. 1NormalMinimize—
  3. 1GroundSand Attack—
  4. 1NormalSkull Bash130
  5. 1NormalWrap15
  6. 15GroundBulldoze60
  7. 20NormalHeadbutt70
  8. 25NormalGlare—
  9. 30GroundDig80
  10. 35RockSandstorm—
  11. 42NormalSlam80
  12. 49PoisonCoil—
  13. 51GroundSand Tomb35