Số 222

Corsola

WaterRock 24.8%75.2%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer5 kgcân nặng
HP 65Atk 55Def 95Spe 35SpD 95SpA 65410TỔNG
HP65
Atk55
Def95
SpA65
SpD95
Spe35
Ability
HustleNatural Curequa Ability CapsuleRegeneratorẩn
Sát thương nó nhận
4×Grass
2×ElectricFightingGround
½×NormalIcePoisonFlying
¼×Fire
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Corsola

Tìm ở đâu

3

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 6025%mỗi lần ném4.0lần ném trung bình9lần ném để có 90% cơ hội
HP của Corsola59 / 59 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Corsola không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Corsola với Pokémon khác

Chiêu

109
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 65 của nó
  1. RockHead SmashSTABEgg Moves150
  2. WaterSurfSTABTM90
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. GroundEarth PowerLv. 4590
  5. IceIce BeamTM90
  6. PsychicPsychicTM90
  1. 1NormalHarden—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4WaterBubble40
  4. 5WaterWater Gun40
  5. 10WaterAqua Ring—
  6. 13NormalRefresh—
  7. 15NormalEndure—
  8. 20RockAncient Power60
  9. 20NormalSpike Cannon20
  10. 23NormalLucky Chant—
  11. 25WaterBubble Beam65
  12. 27WaterBrine65
  13. 29SteelIron Defense—
  14. 30NormalFlailThay đổi
  15. 31RockRock Blast25
  16. 35WaterLife Dew—
  17. 40RockPower Gem80
  18. 45GroundEarth Power90
  19. 50NormalRecover—
  20. 55PsychicMirror CoatThay đổi