Số 399Dạng Rainbow của Bidoof

Bidoof (Rainbow)

Normal 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer20 kgcân nặng
HP 99Atk 90Def 69Spe 89SpD 69SpA 65481TỔNG
HP99
Atk90
Def69
SpA65
SpD69
Spe89
Ability
SimpleUnawarequa Ability CapsuleMoodyẩn
Lai tạo
FieldWater 1
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Bidoof

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Bidoof (Rainbow): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001640 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Bidoof (Rainbow) với Pokémon khác

Chiêu

85
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABEgg Moves120
  2. FightingSuperpowerLv. 45120
  3. WaterAqua TailTutor90
  4. DarkCrunchLv. 2580
  5. SteelIron TailTM100
  6. IceIce BeamTM90
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5NormalDefense Curl—
  4. 9RockRollout30
  5. 13NormalHeadbutt70
  6. 17NormalHyper Fang80
  7. 21NormalYawn—
  8. 25DarkCrunch80
  9. 29NormalTake Down90
  10. 33NormalSuper FangThay đổi
  11. 37NormalSwords Dance—
  12. 41PsychicAmnesia—
  13. 45FightingSuperpower120
  14. 49GhostCurse—