Số 399

Bidoof

Normal 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer20 kgcân nặng
HP 59Atk 45Def 40Spe 31SpD 40SpA 35250TỔNG
HP59
Atk45
Def40
SpA35
SpD40
Spe31
Ability
SimpleUnawarequa Ability CapsuleMoodyẩn
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Bidoof
Ngoại hình của Bidoof

Bidoof, ngoại hình thông thường.

Tìm ở đâu

1
  • Route 7 Route
    • SurfingLv. 26-29
      Phổ biến45.5%
      +1 HP
    • Tall grassLv. 12-15
      Ít gặp18.5%
      +1 HP
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Bidoof70 / 70 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Bidoof không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100600 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Bidoof với Pokémon khác

Chiêu

85
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 45 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABEgg Moves120
  2. FightingSuperpowerLv. 45120
  3. WaterAqua TailTutor90
  4. DarkCrunchLv. 2580
  5. SteelIron TailTM100
  6. IceIce BeamTM90
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5NormalDefense Curl—
  4. 9RockRollout30
  5. 13NormalHeadbutt70
  6. 17NormalHyper Fang80
  7. 21NormalYawn—
  8. 25DarkCrunch80
  9. 29NormalTake Down90
  10. 33NormalSuper FangThay đổi
  11. 37NormalSwords Dance—
  12. 41PsychicAmnesia—
  13. 45FightingSuperpower120
  14. 49GhostCurse—

Được nhắc tới ở

1