Số 184Azumarill Easter

Azumarill

WaterFairy 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer28,5 kgcân nặng
HP 100Atk 50Def 80Spe 50SpD 80SpA 60420TỔNG
HP100
Atk50
Def80
SpA60
SpD80
Spe50
Ability
Thick FatHuge Powerqua Ability CapsuleSap Sipperẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassPoison
½×FireWaterIceFightingBugDark
0×Dragon
Thick Fatkhiến nó thành¼×FireIce
Sap Sipperkhiến nó thành0×Grass
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Azumarill

Azumarill (Easter): không ra ngoài tự nhiên hay từ trứng.

Cách có được

2

Azumarill (Easter) không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Marill trên Route 7 hoặc Route 4, rồi nâng lên cấp 18 để có Azumarill.

  • Nơi tìm thấy Marill
  • Route 7 Route
    • Tall grassLv. 12-15
      Ít gặp13.9%
      +2 HP
  • Route 4 Route
    • Tall grassLv. 7-10Arc BadgeHM1 Cut
      Hiếm10%
      +2 HP
2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Azumarill với Pokémon khác

Chiêu

127
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 60 của nó
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. FairyAlluring VoiceSTABTM80
  3. NormalDouble-EdgeLv. 45120
  4. FightingSuperpowerLv. 50120
  5. IceIce BeamTM90
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalDefense Curl—
  2. 1NormalHelping Hand—
  3. 1RockRollout30
  4. 1NormalSplash—
  5. 1NormalTackle40
  6. 1NormalTail Whip—
  7. 1WaterWater Gun40
  8. 1WaterWater Sport—
  9. 6WaterBubble Beam65
  10. 7WaterBubble40
  11. 9FairyCharm—
  12. 12NormalSlam80
  13. 15FlyingBounce85
  14. 21WaterAqua Tail90
  15. 25FairyPlay Rough90
  16. 30WaterAqua Ring—
  17. 35WaterRain Dance—
  18. 40WaterHydro Pump110
  19. 45NormalDouble-Edge120
  20. 50FightingSuperpower120