Số 493Dạng Water của Arceus

Arceus (Water)

Water Vô giới
3,2 mcao, đứng cạnh một trainer320 kgcân nặng
HP 120Atk 120Def 120Spe 120SpD 120SpA 120720TỔNG
HP120
Atk120
Def120
SpA120
SpD120
Spe120
Ability
Multitype
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Arceus (Water): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Arceus (Water) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả 3 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002200 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10027631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10037231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Arceus (Water) với Pokémon khác

Chiêu

185
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. WaterSurfSTABTM90
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. DragonOutrageTM120
  4. FireFlare BlitzTM120
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. PoisonGunk ShotTM120
  1. 1PsychicCosmic Power—
  2. 1NormalNatural GiftThay đổi
  3. 1DarkPunishmentThay đổi
  4. 1FightingSeismic TossLv.
  5. 10PsychicGravity—
  6. 20GroundEarth Power90
  7. 30NormalHyper Voice90
  8. 40NormalExtreme Speed80
  9. 50PsychicHealing Wish—
  10. 50NormalRefresh—
  11. 60PsychicFuture Sight120
  12. 70NormalRecover—
  13. 80NormalHyper Beam150
  14. 90NormalPerish Song—
  15. 100NormalJudgment100