Số 142Dạng Mega của Aerodactyl

Aerodactyl (Mega)

RockFlying 87.8%12.2%
2,1 mcao, đứng cạnh một trainer79 kgcân nặng
HP 80Atk 135Def 85Spe 150SpD 95SpA 70615TỔNG
HP80
Atk135
Def85
SpA70
SpD95
Spe150
Lai tạo
Flying
Sát thương nó nhận
2×WaterElectricIceRockSteel
½×NormalFirePoisonFlyingBug
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Aerodactyl

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Aerodactyl (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002740 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10033631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10043831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Aerodactyl (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

113
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 135 của nó
  1. RockStone EdgeSTABLv. 45100
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FlyingWing AttackSTABLv. 1060
  5. PsychicPsychic FangsTM85
  6. WaterAqua TailTutor90
  1. 1RockAncient Power60
  2. 1DarkBite60
  3. 1FireFire Fang65
  4. 1IceIce Fang65
  5. 1ElectricThunder Fang65
  6. 5NormalSupersonic—
  7. 10FlyingWing Attack60
  8. 15NormalScary Face—
  9. 20RockRock Slide75
  10. 25NormalRoar—
  11. 30DarkCrunch80
  12. 35SteelIron Head80
  13. 40NormalTake Down90
  14. 45RockStone Edge100
  15. 49FlyingSky Drop60
  16. 50PsychicAgility—
  17. 55NormalHyper Beam150
  18. 60NormalGiga Impact150