Số 142

Aerodactyl

RockFlying 87.8%12.2%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer59 kgcân nặng
HP 80Atk 105Def 65Spe 130SpD 75SpA 60515TỔNG
HP80
Atk105
Def65
SpA60
SpD75
Spe130
Ability
Rock HeadPressurequa Ability CapsuleUnnerveẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterElectricIceRockSteel
½×NormalFirePoisonFlyingBug
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.
Các dạng của Aerodactyl

Cách có được

Revived from a fossil.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002380 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10029631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10039431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Aerodactyl với Pokémon khác

Chiêu

113
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 105 của nó
  1. RockStone EdgeSTABLv. 45100
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FlyingWing AttackSTABLv. 1060
  5. PsychicPsychic FangsTM85
  6. WaterAqua TailTutor90
  1. 1RockAncient Power60
  2. 1DarkBite60
  3. 1FireFire Fang65
  4. 1IceIce Fang65
  5. 1ElectricThunder Fang65
  6. 5NormalSupersonic—
  7. 10FlyingWing Attack60
  8. 15NormalScary Face—
  9. 20RockRock Slide75
  10. 25NormalRoar—
  11. 30DarkCrunch80
  12. 35SteelIron Head80
  13. 40NormalTake Down90
  14. 45RockStone Edge100
  15. 49FlyingSky Drop60
  16. 50PsychicAgility—
  17. 55NormalHyper Beam150
  18. 60NormalGiga Impact150

Được nhắc tới ở

2