Số 544

Whirlipede

BugPoison 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer58,5 kgcân nặng
HP 40Atk 55Def 99Spe 47SpD 79SpA 40360TỔNG
HP40
Atk55
Def99
SpA40
SpD79
Spe47
Ability
Poison PointSwarmqua Ability CapsuleSpeed Boostẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFlyingPsychicRock
½×PoisonBugFairy
¼×GrassFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Whirlipede không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Venipede trên Grove of Dreams hoặc Route 9, rồi nâng lên cấp 22 để có Whirlipede.

2 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100890 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013031 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Whirlipede với Pokémon khác

Chiêu

67
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. NormalDouble-EdgeLv. 56120
  2. PoisonPoison JabSTABTM80
  3. BugSteamrollerSTABLv. 3765
  4. DarkBiteEgg Moves60
  5. GhostHexTM65
  6. FightingRock SmashTM40
  1. 1NormalDefense Curl—
  2. 1SteelIron Defense—
  3. 1PoisonPoison Sting15
  4. 1NormalProtect—
  5. 1RockRollout30
  6. 12PoisonPoison Tail50
  7. 12DarkPursuit40
  8. 16NormalScreech—
  9. 20BugBug Bite60
  10. 26PoisonVenoshock65
  11. 32NormalTake Down90
  12. 37BugSteamroller65
  13. 38PsychicAgility—
  14. 44PoisonToxic—
  15. 46NormalRock Climb90
  16. 50PoisonVenom Drench—
  17. 56NormalDouble-Edge120