Số 976

Veluza

WaterPsychic 50%50%
2,5 mcao, đứng cạnh một trainer90 kgcân nặng
HP 90Atk 102Def 73Spe 70SpD 65SpA 78478TỔNG
HP90
Atk102
Def73
SpA78
SpD65
Spe70
Lai tạo
Water 2
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassBugGhostDark
½×FireWaterIceFightingPsychicSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Veluza: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Veluza trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Veluza với Pokémon khác

Chiêu

48
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 102 của nó
  1. WaterLiquidationSTABLv. 4585
  2. PsychicPsychic FangsSTABTM85
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. DarkCrunchLv. 5080
  5. GroundDrill RunTM80
  6. IceIce BeamTM90
  1. 1WaterAqua Jet40
  2. 1NormalTackle40
  3. 7FlyingPluck60
  4. 11WaterWater Pulse60
  5. 15NormalFocus Energy—
  6. 20NormalSlash70
  7. 25WaterAqua Cutter70
  8. 30NormalFillet Away—
  9. 35DarkNight Slash70
  10. 40PsychicPsycho Cut70
  11. 45WaterLiquidation85
  12. 50DarkCrunch80
  13. 55FightingFinal GambitThay đổi