Số 977

Dondozo

Water 50%50%
12 mcao, đứng cạnh một trainer220 kgcân nặng
HP 150Atk 100Def 115Spe 35SpD 65SpA 65530TỔNG
HP150
Atk100
Def115
SpA65
SpD65
Spe35
Ability
UnawareObliviousqua Ability CapsuleWater Veilẩn
Lai tạo
Water 2
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Tìm ở đâu

1
  • Route 17 Route
    • Good Rod
      Rất hiếm0.78%
      +3 HP
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 2513%mỗi lần ném7.7lần ném trung bình17lần ném để có 90% cơ hội
HP của Dondozo134 / 134 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Dondozo không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Dondozo với Pokémon khác

Chiêu

46
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. WaterWave CrashSTABLv. 65120
  2. NormalDouble-EdgeLv. 60120
  3. DragonOutrageTM120
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. FightingBody PressTM80
  6. DarkCrunchTM80
  1. 1NormalSupersonic—
  2. 1NormalTackle40
  3. 1WaterWater Gun40
  4. 5NormalTickle—
  5. 10NormalFlailThay đổi
  6. 15PsychicRest—
  7. 15NormalSleep Talk—
  8. 20WaterDive80
  9. 25NormalNoble Roar—
  10. 30WaterSoak—
  11. 35NormalBody Slam85
  12. 40WaterAqua Tail90
  13. 45WaterRain Dance—
  14. 50DragonOrder Up80
  15. 55SteelHeavy SlamThay đổi
  16. 60NormalDouble-Edge120
  17. 65WaterWave Crash120