Số 786

Tapu Lele

PsychicFairy Vô giới
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer18,6 kgcân nặng
HP 70Atk 85Def 75Spe 95SpD 115SpA 130570TỔNG
HP70
Atk85
Def75
SpA130
SpD115
Spe95
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×PoisonGhostSteel
½×Psychic
¼×Fighting
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Tapu Lele: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 6 set

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A+
30val5
Nhu cầu Trung bình, 7/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Was Obtainable from a Glitch involving Tokens, Codes

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
S-
8
120 val20

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tapu Lele với Pokémon khác

Chiêu

86
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 130 của nó
  1. FairyMoonblastSTABLv. 6095
  2. PsychicPsychicSTABTM90
  3. ElectricThunderboltTM90
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. FightingFocus BlastTM120
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1PsychicConfusion50
  3. 5WaterWithdraw—
  4. 8PsychicPsywaveThay đổi
  5. 10GrassAromatherapy—
  6. 15FairyDraining Kiss50
  7. 20PsychicPsybeam65
  8. 25DarkFlatter—
  9. 30FairyAromatic Mist—
  10. 35NormalSweet Scent—
  11. 40PsychicExtrasensory80
  12. 45PsychicPsyshock80
  13. 50NormalMean Look—
  14. 55FairyNature's MadnessThay đổi
  15. 60FairyMoonblast95
  16. 65NormalTickle—
  17. 70PsychicSkill Swap—
  18. 75PsychicPsychic Terrain—