Số 788

Tapu Fini

WaterFairy Vô giới
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer21,2 kgcân nặng
HP 70Atk 75Def 115Spe 85SpD 130SpA 95570TỔNG
HP70
Atk75
Def115
SpA95
SpD130
Spe85
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được.
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrassPoison
½×FireWaterIceFightingBugDark
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Tapu Fini: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Giá trade

2
Bản có giá phổ biến nhất
★Perfect
A+
30val5
Nhu cầu Trung bình, 7/10 StableKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Was Obtainable from a Glitch involving Tokens, Codes

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★Shiny
S-
8
120 val20

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Tapu Fini với Pokémon khác

Chiêu

86
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 95 của nó
  1. FairyMoonblastSTABLv. 6095
  2. WaterSurfSTABLv. 4090
  3. IceIce BeamTM90
  4. GhostShadow BallTM80
  5. NormalRoundTM60
  6. SteelSmart StrikeTM70
  1. 1FairyDisarming Voice40
  2. 1WaterWater Gun40
  3. 5WaterWithdraw—
  4. 10IceHaze—
  5. 10IceMist—
  6. 14WaterWhirlpool35
  7. 15WaterAqua Ring—
  8. 20WaterWater Pulse60
  9. 25WaterBrine65
  10. 26NormalRefresh—
  11. 30FlyingDefog—
  12. 35PsychicHeal Pulse—
  13. 40WaterSurf90
  14. 45WaterMuddy Water90
  15. 50NormalMean Look—
  16. 55FairyNature's MadnessThay đổi
  17. 60FairyMoonblast95
  18. 65WaterHydro Pump110
  19. 70WaterSoak—
  20. 75FairyMisty Terrain—