Số 276

Taillow

NormalFlying 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer2,3 kgcân nặng
HP 40Atk 55Def 30Spe 85SpD 30SpA 30270TỔNG
HP40
Atk55
Def30
SpA30
SpD30
Spe85
Ability
GutsScrappyẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRock
½×GrassBug
0×GroundGhost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Taillow không xuất hiện ở đâu cả; nó nở từ Swellow.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Taillow với Pokémon khác

Chiêu

76
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABLv. 41120
  2. NormalDouble-EdgeSTABTutor120
  3. BugU-turnTM70
  4. SteelSteel WingTM70
  5. DarkThiefTM60
  6. FireHeat WaveTutor95
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1FlyingPeck35
  3. 5NormalFocus Energy—
  4. 9NormalQuick Attack40
  5. 13FlyingWing Attack60
  6. 17NormalDouble Team—
  7. 21FlyingAerial Ace60
  8. 25FightingQuick Guard—
  9. 29PsychicAgility—
  10. 33FlyingAir Slash75
  11. 37NormalEndeavorThay đổi
  12. 41FlyingBrave Bird120
  13. 45FightingReversalThay đổi