Số 508

Stoutland

Normal 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer61 kgcân nặng
HP 85Atk 110Def 90Spe 80SpD 90SpA 45500TỔNG
HP85
Atk110
Def90
SpA45
SpD90
Spe80
Ability
IntimidateSand Rushqua Ability CapsuleScrappyẩn
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Stoutland không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Herdier ở Route 8, rồi nâng lên cấp 32 để có Stoutland.

  • Nơi tìm thấy Herdier
  • Route 8 Route
    • Tall grassLv. 13-16
      Hiếm5.68%
      +2 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Stoutland với Pokémon khác

Chiêu

82
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 110 của nó
  1. NormalStrengthSTABTM80
  2. FightingSuperpowerTM120
  3. ElectricWild ChargeTM90
  4. PsychicPsychic FangsTM85
  5. FairyPlay RoughLv. 2490
  6. DarkCrunchLv. 3080
  1. 1DarkBite60
  2. 1FireFire Fang65
  3. 1IceIce Fang65
  4. 1NormalLeer—
  5. 1NormalOdor Sleuth—
  6. 1NormalTackle40
  7. 1ElectricThunder Fang65
  8. 1NormalWork Up—
  9. 12NormalRetaliate70
  10. 19FairyBaby-Doll Eyes—
  11. 24FairyPlay Rough90
  12. 30DarkCrunch80
  13. 38NormalTake Down90
  14. 46NormalHelping Hand—
  15. 54FightingReversalThay đổi
  16. 62NormalRoar—
  17. 70NormalLast Resort140
  18. 78NormalGiga Impact150