Số 396

Starly

NormalFlying 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer2 kgcân nặng
HP 40Atk 55Def 30Spe 60SpD 30SpA 30245TỔNG
HP40
Atk55
Def30
SpA30
SpD30
Spe60
Ability
Keen EyeRecklessẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRock
½×GrassBug
0×GroundGhost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 8 Route
    • Tall grassLv. 13-16
      Ít gặp13.3%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Starly35 / 35 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Starly không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Starly với Pokémon khác

Chiêu

80
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABLv. 37120
  2. NormalDouble-EdgeSTABTM120
  3. BugU-turnTM70
  4. SteelSteel WingTM70
  5. DarkThiefTM60
  6. FightingRevengeEgg Moves60
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5NormalQuick Attack40
  4. 9FlyingWing Attack60
  5. 13NormalDouble Team—
  6. 17NormalEndeavorThay đổi
  7. 21NormalWhirlwind—
  8. 25FlyingAerial Ace60
  9. 29NormalTake Down90
  10. 33PsychicAgility—
  11. 37FlyingBrave Bird120
  12. 41FightingFinal GambitThay đổi