Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Slowbro (Mega): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Giá trade

3
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
Dạng chuẩnw/ Slack Off
90val15
Nhu cầu Cao, 8/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
★★Shiny · Hidden Abilityw/ 0 Speed and Slack Off
S
8
150 val25
★★Shiny · Hidden Ability
S+
8
240 val40

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Slowbro (Mega) với Pokémon khác

Chiêu

154
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 130 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 3690
  2. WaterSurfSTABLv. 3090
  3. FightingBody PressTM80
  4. FireFire BlastTM110
  5. IceIce BeamTM90
  6. NormalTera BlastTM80
  1. 1GhostCurse—
  2. 1PsychicFuture Sight120
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1NormalTackle40
  5. 1WaterWater Gun40
  6. 1WaterWithdraw—
  7. 9NormalYawn—
  8. 12PsychicConfusion50
  9. 15NormalDisable—
  10. 18WaterWater Pulse60
  11. 21NormalHeadbutt70
  12. 24PsychicZen Headbutt80
  13. 27PsychicAmnesia—
  14. 30WaterSurf90
  15. 33NormalSlack Off—
  16. 36PsychicPsychic90
  17. 41NormalPsych Up—
  18. 46WaterRain Dance—
  19. 51PsychicHeal Pulse—