Số 944

Shroodle

PoisonNormal 50%50%
0,2 mcao, đứng cạnh một trainer0,7 kgcân nặng
HP 40Atk 65Def 35Spe 75SpD 35SpA 40290TỔNG
HP40
Atk65
Def35
SpA40
SpD35
Spe75
Ability
UnburdenPickpocketqua Ability CapsulePranksterẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychic
½×GrassPoisonBugFairy
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Shroodle52 / 52 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Shroodle không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001390 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Shroodle với Pokémon khác

Chiêu

53
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 65 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABTM120
  2. PoisonGunk ShotSTABLv. 45120
  3. DarkThroat ChopTM80
  4. BugU-turnLv. 2570
  5. FlyingAcrobaticsTM55
  6. GrassTrailblazeTM50
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalScratch40
  3. 5PoisonAcid Spray40
  4. 8DarkBite60
  5. 8NormalFury Swipes18
  6. 11DarkSwitcheroo—
  7. 14PoisonPoison Fang50
  8. 18DarkFlatter—
  9. 21NormalSlash70
  10. 25BugU-turn70
  11. 29PoisonPoison Jab80
  12. 33DarkTaunt—
  13. 36NormalSubstitute—
  14. 40DarkKnock Off65
  15. 45PoisonGunk Shot120