Số 496

Servine

Grass 87.8%12.2%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer16 kgcân nặng
HP 60Atk 60Def 75Spe 83SpD 75SpA 60413TỔNG
HP60
Atk60
Def75
SpA60
SpD75
Spe83
Ability
OvergrowContraryẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIcePoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Servine không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Snivy, rồi nâng lên cấp 17 để có Servine.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001530 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Servine với Pokémon khác

Chiêu

92
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. GrassLeaf StormSTABLv. 48130
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. WaterAqua TailTutor90
  4. SteelIron TailTutor100
  5. DarkKnock OffTM65
  6. FlyingAerial AceTM60
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalTackle40
  3. 1GrassVine Whip45
  4. 1NormalWrap15
  5. 13NormalGrowth—
  6. 16GrassLeaf Tornado65
  7. 16GrassMagical Leaf60
  8. 20GrassLeech Seed—
  9. 24GrassMega Drain40
  10. 28NormalSlam80
  11. 32GrassLeaf Blade90
  12. 36PoisonCoil—
  13. 40GrassGiga Drain75
  14. 44PoisonGastro Acid—
  15. 44NormalWring OutThay đổi
  16. 48GrassLeaf Storm130

Được nhắc tới ở

1