Số 586Sawsbuck Winter

Sawsbuck

NormalGrass 50%50%
1,9 mcao, đứng cạnh một trainer92,5 kgcân nặng
HP 80Atk 100Def 70Spe 95SpD 70SpA 60475TỔNG
HP80
Atk100
Def70
SpA60
SpD70
Spe95
Ability
ChlorophyllSap Sipperqua Ability CapsuleSerene Graceẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIceFightingPoisonFlyingBug
½×WaterElectricGrassGround
0×Ghost
Sap Sipperkhiến nó thành0×Grass
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Sawsbuck

Sawsbuck (Winter): bắt dưới dạng

Deerling (Winter), rồi tiến hóa.

Cách có được

1

Sawsbuck (Winter) không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Deerling ở Safari Zone, rồi nâng lên cấp 34 để có Sawsbuck.

  • Nơi tìm thấy Deerling
  • Safari Zone Địa điểm
    • Tall grass · Spring FormLv. 29-37
      Hiếm9.34%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sawsbuck với Pokémon khác

Chiêu

99
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABLv. 44120
  2. GrassPetal BlizzardSTABTM90
  3. BugMegahornLv. 1120
  4. FightingJump KickLv. 24100
  5. GroundHigh HorsepowerTM95
  6. ElectricWild ChargeTM90
  1. 1NormalCamouflage—
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1GrassHorn Leech75
  4. 1BugMegahorn120
  5. 1GroundSand Attack—
  6. 1NormalTackle40
  7. 10FightingDouble Kick30
  8. 13GrassLeech Seed—
  9. 16GrassBullet Seed25
  10. 16DarkFeint Attack60
  11. 20NormalTake Down90
  12. 24FightingJump Kick100
  13. 24PsychicZen Headbutt80
  14. 28GrassAromatherapy—
  15. 28GrassEnergy Ball90
  16. 36FairyCharm—
  17. 44NormalDouble-Edge120
  18. 44NormalNature Power—
  19. 52GrassSolar Beam120

Được nhắc tới ở

1