Số 479Dạng Heat của Rotom

Rotom (Heat)

ElectricFire Vô giới
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer0,3 kgcân nặng
HP 50Atk 65Def 107Spe 86SpD 107SpA 105520TỔNG
HP50
Atk65
Def107
SpA105
SpD107
Spe86
Ability
Levitate
Lai tạo
Amorphous
Sát thương nó nhận
2×WaterRock
½×FireElectricGrassIceFlyingBugFairy
¼×Steel
0×Ground
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Rotom (Heat): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001590 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rotom (Heat) với Pokémon khác

Chiêu

82
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 105 của nó
  1. FireOverheatSTABKhi đổi dạng130
  2. ElectricThunderboltSTABTM90
  3. NormalUproarLv. 5590
  4. GhostShadow BallTM80
  5. DarkDark PulseTM80
  6. BugSignal BeamTutor75
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalDouble Team—
  3. 5ElectricThunder Shock40
  4. 10GhostConfuse Ray—
  5. 15ElectricCharge—
  6. 20ElectricElectro BallThay đổi
  7. 25ElectricThunder Wave—
  8. 29GhostOminous Wind60
  9. 30ElectricShock Wave60
  10. 35GhostHex65
  11. 40NormalSubstitute—
  12. 45PsychicTrick—
  13. 50ElectricDischarge80
  14. 55NormalUproar90