Số 315

Roselia

GrassPoison 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer2 kgcân nặng
HP 50Atk 60Def 45Spe 65SpD 80SpA 100400TỔNG
HP50
Atk60
Def45
SpA100
SpD80
Spe65
Ability
Natural CurePoison Pointqua Ability CapsuleLeaf Guardẩn
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingPsychic
½×WaterElectricFightingFairy
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 9 Route
    • Tall grassLv. 19-22
      Rất hiếm4.47%
      +2 SpA
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 15050%mỗi lần ném2.0lần ném trung bình4lần ném để có 90% cơ hội
HP của Roselia50 / 50 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Roselia không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Roselia với Pokémon khác

Chiêu

90
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 100 của nó
  1. GrassPetal DanceSTABLv. 60120
  2. PoisonSludge BombSTABTM90
  3. NormalUproarTM90
  4. FairyDazzling GleamTM80
  5. GhostShadow BallTM80
  6. PsychicExtrasensoryEgg Moves80
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1NormalGrowth—
  3. 1GrassStun Spore—
  4. 1GrassWorry Seed—
  5. 5GrassMega Drain40
  6. 7PoisonPoison Sting15
  7. 7WaterWater Sport—
  8. 10GrassLeech Seed—
  9. 15GrassMagical Leaf60
  10. 20PoisonToxic Spikes—
  11. 22GrassGrass Whistle—
  12. 25NormalSweet Scent—
  13. 30GrassGiga Drain75
  14. 35GrassSynthesis—
  15. 40PoisonToxic—
  16. 45GrassPetal Blizzard90
  17. 50GrassAromatherapy—
  18. 55GrassIngrain—
  19. 60GrassPetal Dance120