Số 954

Rabsca

BugPsychic 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer3,5 kgcân nặng
HP 75Atk 50Def 85Spe 45SpD 100SpA 115470TỔNG
HP75
Atk50
Def85
SpA115
SpD100
Spe45
Lai tạo
Bug
Sát thương nó nhận
2×FireFlyingBugRockGhostDark
½×GrassGroundPsychic
¼×Fighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Rabsca: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Rabsca trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Rabsca với Pokémon khác

Chiêu

71
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 115 của nó
  1. BugBug BuzzSTABLv. 4590
  2. PsychicPsychicSTABLv. 5090
  3. GroundEarth PowerTM90
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. PoisonSludge BombTM90
  6. RockPower GemTM80
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1NormalDefense Curl—
  3. 1NormalPsych Up—
  4. 1NormalSafeguard—
  5. 1NormalTackle40
  6. 4GroundSand Attack—
  7. 7BugStruggle Bug50
  8. 11RockRollout30
  9. 15PsychicPsybeam65
  10. 20BugBug Bite60
  11. 24NormalTake Down90
  12. 29PsychicExtrasensory80
  13. 35BugLunge80
  14. 40PsychicGuard Swap—
  15. 40PsychicPower Swap—
  16. 40PsychicSpeed Swap—
  17. 45BugBug Buzz90
  18. 50PsychicPsychic90