Số 913

Quaxwell

Water 87.8%12.2%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer21,5 kgcân nặng
HP 70Atk 85Def 65Spe 65SpD 60SpA 65410TỔNG
HP70
Atk85
Def65
SpA65
SpD60
Spe65
Ability
TorrentMoxieẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Quaxwell không xuất hiện ngoài tự nhiên. Starter from Professor Cypress: lấy Quaxly, rồi nâng lên cấp 16 để có Quaxwell.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Quaxwell với Pokémon khác

Chiêu

46
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 85 của nó
  1. WaterLiquidationSTABLv. 4385
  2. FlyingBrave BirdTM120
  3. NormalTake DownTM90
  4. FightingLow SweepLv. 1965
  5. FairyDisarming VoiceTM40
  6. IceTriple AxelTM20
  1. 1NormalDouble Hit35
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1NormalPound40
  4. 1WaterWater Gun40
  5. 7NormalWork Up—
  6. 10FlyingWing Attack60
  7. 13WaterAqua Jet40
  8. 17WaterWater Pulse60
  9. 19FightingLow Sweep65
  10. 23WaterAqua Cutter70
  11. 27FlyingAir Slash75
  12. 32NormalFocus Energy—
  13. 38FlyingAcrobatics55
  14. 43WaterLiquidation85
  15. 48FlyingFeather Dance—

Được nhắc tới ở

1