Số 233

Porygon2

Normal Vô giới
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer32,5 kgcân nặng
HP 85Atk 80Def 90Spe 60SpD 95SpA 105515TỔNG
HP85
Atk80
Def90
SpA105
SpD95
Spe60
Ability
TraceDownloadqua Ability CapsuleAnalyticẩn
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
PorygonTrade holding Up-GradePorygon2

Porygon2 không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Porygon ở Silvent City, rồi Trade holding Up-Grade biến nó thành Porygon2.

  • Nơi tìm thấy Porygon
  • Lượt gặp cố định, mỗi cái một lần
  • Silvent City Thành phố
    • Set encounterLv. 5
      +1 SpA
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Porygon2 với Pokémon khác

Chiêu

102
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 105 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABTM120
  2. ElectricThunderboltTM90
  3. PsychicPsychicTM90
  4. IceIce BeamTM90
  5. GhostShadow BallTM80
  6. BugSignal BeamLv. 2975
  1. 1NormalConversion—
  2. 1NormalDefense Curl—
  3. 1ElectricMagnet Rise—
  4. 1NormalRecycle—
  5. 1NormalSharpen—
  6. 1NormalTackle40
  7. 15ElectricThunder Shock40
  8. 20PsychicPsybeam65
  9. 25NormalConversion 2—
  10. 29BugSignal Beam75
  11. 30PsychicAgility—
  12. 35NormalRecover—
  13. 40ElectricDischarge80
  14. 45NormalTri Attack80
  15. 50NormalLock-On—
  16. 50PsychicMagic Coat—
  17. 55ElectricZap Cannon120
  18. 60NormalHyper Beam150