Số 766

Passimian

Fighting 50%50%
2 mcao, đứng cạnh một trainer82,8 kgcân nặng
HP 100Atk 120Def 90Spe 80SpD 60SpA 40490TỔNG
HP100
Atk120
Def90
SpA40
SpD60
Spe80
Ability
ReceiverDefiantẩn
Sát thương nó nhận
2×FlyingPsychicFairy
½×BugRockDark
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Passimian: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Passimian với Pokémon khác

Chiêu

106
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 120 của nó
  1. FightingClose CombatSTABLv. 50120
  2. NormalDouble-EdgeLv. 45120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. PoisonGunk ShotTM120
  5. GrassSeed BombTM80
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5FightingRock Smash40
  4. 10NormalFocus Energy—
  5. 15DarkBeat UpThay đổi
  6. 20NormalScary Face—
  7. 25NormalBestow—
  8. 25NormalTake Down90
  9. 30DarkFlingThay đổi
  10. 35FightingBulk Up—
  11. 40NormalThrash120
  12. 45NormalDouble-Edge120
  13. 50FightingClose Combat120
  14. 55FightingReversalThay đổi
  15. 60NormalGiga Impact150