Số 765

Oranguru

NormalPsychic 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer76 kgcân nặng
HP 90Atk 60Def 80Spe 60SpD 110SpA 90490TỔNG
HP90
Atk60
Def80
SpA90
SpD110
Spe60
Ability
Inner FocusTelepathyqua Ability CapsuleSymbiosisẩn
Sát thương nó nhận
2×BugDark
½×Psychic
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ
Tiến hóa
Không tiến hóa.

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Oranguru: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Oranguru với Pokémon khác

Chiêu

106
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 90 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 4590
  2. NormalHyper VoiceSTABTM90
  3. ElectricThunderboltTM90
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. FightingFocus BlastTM120
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1PsychicConfusion50
  2. 1DarkTaunt—
  3. 5NormalAfter You—
  4. 10PsychicCalm Mind—
  5. 15PsychicStored Power20
  6. 20NormalPsych Up—
  7. 22DarkFeint Attack60
  8. 25DarkQuash—
  9. 30DarkNasty Plot—
  10. 35PsychicZen Headbutt80
  11. 40PsychicTrick Room—
  12. 45PsychicPsychic90
  13. 50PsychicInstruct—
  14. 55DarkFoul Play95
  15. 60PsychicFuture Sight120