Số 139

Omastar

RockWater 87.8%12.2%
1 mcao, đứng cạnh một trainer35 kgcân nặng
HP 70Atk 60Def 125Spe 55SpD 70SpA 115495TỔNG
HP70
Atk60
Def125
SpA115
SpD70
Spe55
Ability
Swift SwimShell Armorqua Ability CapsuleWeak Armorẩn
Sát thương nó nhận
4×Grass
2×ElectricFightingGround
½×NormalIcePoisonFlying
¼×Fire
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Omastar không xuất hiện ngoài tự nhiên. Revived from a fossil: lấy Omanyte, rồi nâng lên cấp 40 để có Omastar.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Omastar với Pokémon khác

Chiêu

106
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 115 của nó
  1. WaterSurfSTABLv. 5690
  2. RockAncient PowerSTABLv. 3060
  3. GroundEarth PowerTM90
  4. IceIce BeamTM90
  5. NormalDouble-EdgeTutor120
  6. DarkCrunchKhi tiến hóa80
  1. 1NormalBind15
  2. 1DarkBite60
  3. 1NormalConstrict10
  4. 1RockRollout30
  5. 1GroundSand Attack—
  6. 1NormalSpike Cannon20
  7. 1WaterWithdraw—
  8. 15WaterWater Gun40
  9. 20NormalLeer—
  10. 25GroundMud Shot55
  11. 30RockAncient Power60
  12. 35WaterBrine65
  13. 43NormalProtect—
  14. 48NormalTickle—
  15. 49RockRock Blast25
  16. 56WaterSurf90
  17. 63NormalShell Smash—
  18. 70WaterHydro Pump110

Được nhắc tới ở

2