Số 224

Octillery

Water 50%50%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer28,5 kgcân nặng
HP 75Atk 105Def 75Spe 45SpD 75SpA 105480TỔNG
HP75
Atk105
Def75
SpA105
SpD75
Spe45
Ability
Suction CupsSniperqua Ability CapsuleMoodyẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Octillery không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Remoraid ở Decca Beach, rồi nâng lên cấp 25 để có Octillery.

  • Nơi tìm thấy Remoraid
  • Decca Beach Thị trấn
    • Good Rod
      Rất hiếm2.33%
      +1 SpA
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Octillery với Pokémon khác

Chiêu

100
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. WaterWater SpoutSTABEgg Moves150
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. PoisonGunk ShotLv. 1120
  4. FireFire BlastTM110
  5. IceIce BeamLv. 3690
  6. GrassEnergy BallTM90
  1. 1NormalConstrict10
  2. 1NormalFocus Energy—
  3. 1PoisonGunk Shot120
  4. 1NormalHelping Hand—
  5. 1WaterOctazooka65
  6. 1RockRock Blast25
  7. 1WaterWater Gun40
  8. 1WaterWater Pulse60
  9. 1NormalWrap15
  10. 12PsychicPsybeam65
  11. 16IceAurora Beam65
  12. 20WaterBubble Beam65
  13. 24NormalLock-On—
  14. 28NormalWring OutThay đổi
  15. 30GrassBullet Seed25
  16. 34BugSignal Beam75
  17. 36IceIce Beam90
  18. 42WaterHydro Pump110
  19. 48WaterSoak—
  20. 54NormalHyper Beam150