Số 919

Nymble

Bug 50%50%
0,2 mcao, đứng cạnh một trainer1 kgcân nặng
HP 33Atk 46Def 40Spe 45SpD 25SpA 21210TỔNG
HP33
Atk46
Def40
SpA21
SpD25
Spe45
Ability
SwarmTinted Lensẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFlyingRock
½×GrassFightingGround
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Gale Forest Địa điểm
    • Tall grassLv. 3-6
      Hiếm8.47%
      +1 Atk
    • Tall grassLv. 3-6
      Hiếm7.52%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Nymble15 / 15 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Nymble không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Nymble với Pokémon khác

Chiêu

31
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 46 của nó
  1. BugLeech LifeSTABTM80
  2. NormalTake DownTM90
  3. DarkAssuranceLv. 960
  4. GrassTrailblazeTM50
  5. GhostAstonishLv. 630
  6. FightingDouble KickLv. 1130
  1. 1NormalLeer—
  2. 1NormalTackle40
  3. 4BugStruggle Bug50
  4. 6GhostAstonish30
  5. 9DarkAssurance60
  6. 11FightingDouble Kick30
  7. 14NormalScreech—
  8. 18NormalEndure—
  9. 22BugBug Bite60
  10. 26NormalFeint30
  11. 30PsychicAgility—
  12. 38DarkSucker Punch70
  13. 41BugFirst Impression90