Số 164

Noctowl

NormalFlying 50%50%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer40,8 kgcân nặng
HP 100Atk 50Def 50Spe 70SpD 96SpA 86452TỔNG
HP100
Atk50
Def50
SpA86
SpD96
Spe70
Ability
InsomniaKeen Eyequa Ability CapsuleTinted Lensẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIceRock
½×GrassBug
0×GroundGhost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Noctowl không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Hoothoot ở Gale Forest, rồi nâng lên cấp 20 để có Noctowl.

  • Nơi tìm thấy Hoothoot
  • Gale Forest Địa điểm
    • Tall grassLv. 3-6
      Hiếm7.52%
      +1 HP
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001300 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10017631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10026231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Noctowl với Pokémon khác

Chiêu

114
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 86 của nó
  1. NormalUproarSTABLv. 3390
  2. FlyingHurricaneSTABTM110
  3. FairyMoonblastLv. 4395
  4. PsychicPsychicTM90
  5. FireHeat WaveTM95
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1NormalEchoed Voice40
  2. 1NormalForesight—
  3. 1NormalGrowl—
  4. 1FlyingPeck35
  5. 1FlyingSky Attack140
  6. 1NormalTackle40
  7. 9PsychicConfusion50
  8. 12PsychicReflect—
  9. 15FlyingDefog—
  10. 15PsychicPsycho Shift—
  11. 16PsychicZen Headbutt80
  12. 18FlyingAir Slash75
  13. 23PsychicExtrasensory80
  14. 28NormalTake Down90
  15. 33NormalUproar90
  16. 38FlyingRoost—
  17. 43FairyMoonblast95
  18. 48PsychicHypnosis—
  19. 51PsychicSynchronoise120
  20. 53PsychicDream Eater100