Số 518

Musharna

Psychic 50%50%
1,1 mcao, đứng cạnh một trainer60,5 kgcân nặng
HP 116Atk 55Def 85Spe 29SpD 95SpA 107487TỔNG
HP116
Atk55
Def85
SpA107
SpD95
Spe29
Ability
ForewarnSynchronizequa Ability CapsuleTelepathyẩn
Sát thương nó nhận
2×BugGhostDark
½×FightingPsychic
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2
MunnaMoon StoneMusharna

Musharna không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Munna trên Cosmeos Valley hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 21, rồi Moon Stone biến nó thành Musharna.

  • Nơi tìm thấy Munna
  • Cosmeos Valley Địa điểm
    • Tall grassLv. 36-40
      Phổ biến26.7%
      +1 HP
  • Chương 21: The Lab Hành trình của tôi
    • Tall grassLv. 36-40
      Phổ biến26.7%
      +1 HP
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100560 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009431 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Musharna với Pokémon khác

Chiêu

94
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 107 của nó
  1. PsychicPsychicSTABLv. 190
  2. FairyMoonblastLv. 195
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. GhostShadow BallTM80
  5. BugSignal BeamTutor75
  6. ElectricShock WaveTutor60
  1. 1PsychicCalm Mind—
  2. 1NormalDefense Curl—
  3. 1PsychicDream Eater100
  4. 1PsychicFuture Sight120
  5. 1PsychicHypnosis—
  6. 1PsychicImprison—
  7. 1NormalLucky Chant—
  8. 1PsychicMagic Coat—
  9. 1FairyMoonblast95
  10. 1FairyMoonlight—
  11. 1PsychicPsybeam65
  12. 1PsychicPsychic90
  13. 1PsychicPsychic Terrain—
  14. 1PsychicPsywaveThay đổi
  15. 1PsychicStored Power20
  16. 1PsychicWonder Room—
  17. 1NormalYawn—
  18. 1PsychicZen Headbutt80
  19. 25PsychicSynchronoise120
  20. 29GhostNightmare—